Tra cứu xã, phường, đặc khu
Tra cứu đơn vị cấp xã hiện hành theo tên, loại hình hoặc tỉnh thành; mở từng trang để xem địa điểm, dịch vụ và nguồn thông tin.
Xem danh sách tỉnh, thành →Chọn nhanh theo tỉnh, thành phố
Xem bản đồ ranh giới tỉnh, thành và xã, phường →
Lọc theo tên riêng, bỏ tiền tố Tỉnh, Thành phố, Xã, Phường. A gồm Ă, Â; E gồm Ê; O gồm Ô, Ơ; U gồm Ư.
3.321 xã, phường, đặc khu · Hiển thị 2221–2250 · Trang 75/111
Phường Quy Nhơn Tây
Tỉnh Gia Lai
Mã hành chính: 21589XãXã Quyết Thắng
Thành phố Hải Phòng
Mã hành chính: 11761XãXã Quyết Thắng
Tỉnh Phú Thọ
Mã hành chính: 05323PhườngPhường Quyết Thắng
Tỉnh Thái Nguyên
Mã hành chính: 05455XãXã Quỳnh An
Tỉnh Hưng Yên
Mã hành chính: 12577XãXã Quỳnh Anh
Tỉnh Nghệ An
Mã hành chính: 17176XãXã Quỳnh Lưu
Tỉnh Nghệ An
Mã hành chính: 17179XãXã Quỳnh Lưu
Tỉnh Ninh Bình
Mã hành chính: 14452PhườngPhường Quỳnh Mai
Tỉnh Nghệ An
Mã hành chính: 17125XãXã Quỳnh Nhai
Tỉnh Sơn La
Mã hành chính: 03703XãXã Quỳnh Phụ
Tỉnh Hưng Yên
Mã hành chính: 12472XãXã Quỳnh Phú
Tỉnh Nghệ An
Mã hành chính: 17212XãXã Quỳnh Sơn
Tỉnh Nghệ An
Mã hành chính: 17170XãXã Quỳnh Tam
Tỉnh Nghệ An
Mã hành chính: 17149XãXã Quỳnh Thắng
Tỉnh Nghệ An
Mã hành chính: 17224XãXã Quỳnh Văn
Tỉnh Nghệ An
Mã hành chính: 17143PhườngPhường Rạch Dừa
Thành phố Hồ Chí Minh
Mã hành chính: 26536PhườngPhường Rạch Giá
Tỉnh An Giang
Mã hành chính: 30742XãXã Rạch Kiến
Tỉnh Tây Ninh
Mã hành chính: 28114XãXã Rạng Đông
Tỉnh Ninh Bình
Mã hành chính: 13894XãXã Rờ Kơi
Tỉnh Quảng Ngãi
Mã hành chính: 23530XãXã Sa Bình
Tỉnh Quảng Ngãi
Mã hành chính: 23534PhườngPhường Sa Đéc
Tỉnh Đồng Tháp
Mã hành chính: 29905PhườngPhường Sa Huỳnh
Tỉnh Quảng Ngãi
Mã hành chính: 21478XãXã Sa Loong
Tỉnh Quảng Ngãi
Mã hành chính: 23392XãXã Sa Lý
Tỉnh Bắc Ninh
Mã hành chính: 07534PhườngPhường Sa Pa
Tỉnh Lào Cai
Mã hành chính: 03006XãXã Sà Phìn
Tỉnh Tuyên Quang
Mã hành chính: 00733XãXã Sa Thầy
Tỉnh Quảng Ngãi
Mã hành chính: 23527PhườngPhường Sài Gòn
Thành phố Hồ Chí Minh
Mã hành chính: 26740