Tra cứu xã, phường, đặc khu
Tra cứu đơn vị cấp xã hiện hành theo tên, loại hình hoặc tỉnh thành; mở từng trang để xem địa điểm, dịch vụ và nguồn thông tin.
Xem danh sách tỉnh, thành →Chọn nhanh theo tỉnh, thành phố
Xem bản đồ ranh giới tỉnh, thành và xã, phường →
Lọc theo tên riêng, bỏ tiền tố Tỉnh, Thành phố, Xã, Phường. A gồm Ă, Â; E gồm Ê; O gồm Ô, Ơ; U gồm Ư.
41 xã, phường, đặc khu · Hiển thị 1–30 · Trang 1/2
Xã D'Ran
Tỉnh Lâm Đồng
Mã hành chính: 24934XãXã Dang Kang
Tỉnh Đắk Lắk
Mã hành chính: 24454XãXã Dào San
Tỉnh Lai Châu
Mã hành chính: 03571XãXã Dân Chủ
Tỉnh Phú Thọ
Mã hành chính: 08254XãXã Dân Hòa
Thủ Đô Hà Nội
Mã hành chính: 10180XãXã Dân Hóa
Tỉnh Quảng Trị
Mã hành chính: 18904XãXã Dân Tiến
Tỉnh Thái Nguyên
Mã hành chính: 05755PhườngPhường Dầu Giây
Tỉnh Đồng Nai
Mã hành chính: 26326XãXã Dầu Tiếng
Thành phố Hồ Chí Minh
Mã hành chính: 25777XãXã Dền Sáng
Tỉnh Lào Cai
Mã hành chính: 02707PhườngPhường Dĩ An
Thành phố Hồ Chí Minh
Mã hành chính: 25942XãXã Di Linh
Tỉnh Lâm Đồng
Mã hành chính: 25000XãXã Diễn Châu
Tỉnh Nghệ An
Mã hành chính: 17464XãXã Diên Điền
Tỉnh Khánh Hòa
Mã hành chính: 22657XãXã Diên Hà
Tỉnh Hưng Yên
Mã hành chính: 12619PhườngPhường Diên Hồng
Thành phố Hồ Chí Minh
Mã hành chính: 27169PhườngPhường Diên Hồng
Tỉnh Gia Lai
Mã hành chính: 23563XãXã Diên Khánh
Tỉnh Khánh Hòa
Mã hành chính: 22651XãXã Diên Lạc
Tỉnh Khánh Hòa
Mã hành chính: 22678XãXã Diên Lâm
Tỉnh Khánh Hòa
Mã hành chính: 22660XãXã Diên Sanh
Tỉnh Quảng Trị
Mã hành chính: 19681XãXã Diên Thọ
Tỉnh Khánh Hòa
Mã hành chính: 22672XãXã Dliê Ya
Tỉnh Đắk Lắk
Mã hành chính: 24346XãXã Dray Bhăng
Tỉnh Đắk Lắk
Mã hành chính: 24561XãXã Du Già
Tỉnh Tuyên Quang
Mã hành chính: 00871XãXã Dục Nông
Tỉnh Quảng Ngãi
Mã hành chính: 23383XãXã Dũng Tiến
Tỉnh Phú Thọ
Mã hành chính: 05086XãXã Dur Kmăl
Tỉnh Đắk Lắk
Mã hành chính: 24568PhườngPhường Duy Hà
Tỉnh Ninh Bình
Mã hành chính: 13336XãXã Duy Nghĩa
Thành phố Đà Nẵng
Mã hành chính: 20635