Tra cứu xã, phường, đặc khu
Tra cứu đơn vị cấp xã hiện hành theo tên, loại hình hoặc tỉnh thành; mở từng trang để xem địa điểm, dịch vụ và nguồn thông tin.
Xem danh sách tỉnh, thành →Chọn nhanh theo tỉnh, thành phố
Xem bản đồ ranh giới tỉnh, thành và xã, phường →
Lọc theo tên riêng, bỏ tiền tố Tỉnh, Thành phố, Xã, Phường. A gồm Ă, Â; E gồm Ê; O gồm Ô, Ơ; U gồm Ư.
3.321 xã, phường, đặc khu · Hiển thị 391–420 · Trang 14/111
Xã Cát Thành
Tỉnh Ninh Bình
Mã hành chính: 14056XãXã Cát Thịnh
Tỉnh Lào Cai
Mã hành chính: 04693XãXã Cát Tiến
Tỉnh Gia Lai
Mã hành chính: 21880XãXã Cát Tiên
Tỉnh Lâm Đồng
Mã hành chính: 25159XãXã Cát Tiên 2
Tỉnh Lâm Đồng
Mã hành chính: 25180XãXã Cát Tiên 3
Tỉnh Lâm Đồng
Mã hành chính: 25162XãXã Cẩm Bình
Tỉnh Hà Tĩnh
Mã hành chính: 18685XãXã Cẩm Duệ
Tỉnh Hà Tĩnh
Mã hành chính: 18739XãXã Cẩm Giàng
Thành phố Hải Phòng
Mã hành chính: 10903XãXã Cẩm Giang
Thành phố Hải Phòng
Mã hành chính: 10888XãXã Cẩm Giàng
Tỉnh Thái Nguyên
Mã hành chính: 02008XãXã Cẩm Hưng
Tỉnh Hà Tĩnh
Mã hành chính: 18736XãXã Cẩm Khê
Tỉnh Phú Thọ
Mã hành chính: 08341XãXã Cẩm Lạc
Tỉnh Hà Tĩnh
Mã hành chính: 18748PhườngPhường Cẩm Lệ
Thành phố Đà Nẵng
Mã hành chính: 20260XãXã Cẩm Lý
Tỉnh Bắc Ninh
Mã hành chính: 07519XãXã Cẩm Mỹ
Tỉnh Đồng Nai
Mã hành chính: 26341PhườngPhường Cẩm Phả
Tỉnh Quảng Ninh
Mã hành chính: 06793XãXã Cẩm Tân
Tỉnh Thanh Hóa
Mã hành chính: 15178XãXã Cẩm Thạch
Tỉnh Thanh Hóa
Mã hành chính: 15142PhườngPhường Cẩm Thành
Tỉnh Quảng Ngãi
Mã hành chính: 21025XãXã Cẩm Thủy
Tỉnh Thanh Hóa
Mã hành chính: 15127XãXã Cẩm Trung
Tỉnh Hà Tĩnh
Mã hành chính: 18742XãXã Cẩm Tú
Tỉnh Thanh Hóa
Mã hành chính: 15148XãXã Cẩm Vân
Tỉnh Thanh Hóa
Mã hành chính: 15163XãXã Cẩm Xuyên
Tỉnh Hà Tĩnh
Mã hành chính: 18673XãXã Cần Đăng
Tỉnh An Giang
Mã hành chính: 30595XãXã Cần Đước
Tỉnh Tây Ninh
Mã hành chính: 28108XãXã Cần Giờ
Thành phố Hồ Chí Minh
Mã hành chính: 27664XãXã Cần Giuộc
Tỉnh Tây Ninh
Mã hành chính: 28159