Tra cứu xã, phường, đặc khu
Tra cứu đơn vị cấp xã hiện hành theo tên, loại hình hoặc tỉnh thành; mở từng trang để xem địa điểm, dịch vụ và nguồn thông tin.
Xem danh sách tỉnh, thành →Chọn nhanh theo tỉnh, thành phố
Xem bản đồ ranh giới tỉnh, thành và xã, phường →
Lọc theo tên riêng, bỏ tiền tố Tỉnh, Thành phố, Xã, Phường. A gồm Ă, Â; E gồm Ê; O gồm Ô, Ơ; U gồm Ư.
674 xã, phường, đặc khu · Hiển thị 91–120 · Trang 4/23
Xã Tân Gianh
Tỉnh Quảng Trị
Mã hành chính: 19051XãXã Tân Hà Lâm Hà
Tỉnh Lâm Đồng
Mã hành chính: 24916PhườngPhường Tân Hải
Thành phố Hồ Chí Minh
Mã hành chính: 26710XãXã Tân Hải
Tỉnh Lâm Đồng
Mã hành chính: 23246PhườngPhường Tân Hạnh
Tỉnh Vĩnh Long
Mã hành chính: 29593XãXã Tân Hào
Tỉnh Vĩnh Long
Mã hành chính: 29029XãXã Tân Hiệp
Thành phố Đà Nẵng
Mã hành chính: 20434PhườngPhường Tân Hiệp
Thành phố Hồ Chí Minh
Mã hành chính: 25920XãXã Tân Hiệp
Tỉnh An Giang
Mã hành chính: 30850XãXã Tân Hòa
Thành phố Cần Thơ
Mã hành chính: 31342PhườngPhường Tân Hòa
Thành phố Hồ Chí Minh
Mã hành chính: 26995XãXã Tân Hòa
Tỉnh Đồng Tháp
Mã hành chính: 28702PhườngPhường Tân Hòa
Tỉnh Phú Thọ
Mã hành chính: 04792XãXã Tân Hòa
Tỉnh Tây Ninh
Mã hành chính: 25531XãXã Tân Hoà
Tỉnh Vĩnh Long
Mã hành chính: 29371XãXã Tân Hộ Cơ
Tỉnh Đồng Tháp
Mã hành chính: 29929XãXã Tân Hội
Tỉnh An Giang
Mã hành chính: 30856XãXã Tân Hội
Tỉnh Lâm Đồng
Mã hành chính: 24976XãXã Tân Hội
Tỉnh Tây Ninh
Mã hành chính: 25525XãXã Tân Hồng
Tỉnh Đồng Tháp
Mã hành chính: 29926XãXã Tân Hợp
Tỉnh Lào Cai
Mã hành chính: 04429PhườngPhường Tân Hưng
Thành phố Hải Phòng
Mã hành chính: 10537PhườngPhường Tân Hưng
Thành phố Hồ Chí Minh
Mã hành chính: 27475XãXã Tân Hưng
Tỉnh Cà Mau
Mã hành chính: 32137XãXã Tân Hưng
Tỉnh Đồng Nai
Mã hành chính: 25345XãXã Tân Hưng
Tỉnh Hưng Yên
Mã hành chính: 11977XãXã Tân Hưng
Tỉnh Tây Ninh
Mã hành chính: 27721XãXã Tân Hương
Tỉnh Đồng Tháp
Mã hành chính: 28525PhườngPhường Tân Khai
Tỉnh Đồng Nai
Mã hành chính: 25357PhườngPhường Tân Khánh
Thành phố Hồ Chí Minh
Mã hành chính: 25891