Tra cứu xã, phường, đặc khu
Tra cứu đơn vị cấp xã hiện hành theo tên, loại hình hoặc tỉnh thành; mở từng trang để xem địa điểm, dịch vụ và nguồn thông tin.
Xem danh sách tỉnh, thành →3.321Xã, phường và đặc khu
709Phường
2.599Xã
13Đặc khu
Chọn nhanh theo tỉnh, thành phố
Tỉnh An GiangTỉnh Bắc NinhTỉnh Cà MauTỉnh Cao BằngThành phố Cần ThơThành phố Đà NẵngTỉnh Đắk LắkTỉnh Điện BiênTỉnh Đồng NaiTỉnh Đồng ThápTỉnh Gia LaiThủ Đô Hà NộiTỉnh Hà TĩnhThành phố Hải PhòngThành phố Hồ Chí MinhThành phố HuếTỉnh Hưng YênTỉnh Khánh HòaTỉnh Lai ChâuTỉnh Lạng SơnTỉnh Lào CaiTỉnh Lâm ĐồngTỉnh Nghệ AnTỉnh Ninh BìnhTỉnh Phú ThọTỉnh Quảng NgãiTỉnh Quảng NinhTỉnh Quảng TrịTỉnh Sơn LaTỉnh Tây NinhTỉnh Thái NguyênTỉnh Thanh HóaTỉnh Tuyên QuangTỉnh Vĩnh Long
Xem bản đồ ranh giới tỉnh, thành và xã, phường →
Lọc theo tên riêng, bỏ tiền tố Tỉnh, Thành phố, Xã, Phường. A gồm Ă, Â; E gồm Ê; O gồm Ô, Ơ; U gồm Ư.
674 xã, phường, đặc khu · Hiển thị 631–660 · Trang 22/23
Xã
Xã Tu Mơ Rông
Tỉnh Quảng Ngãi
Mã hành chính: 23425XãXã Tu Vũ
Tỉnh Phú Thọ
Mã hành chính: 08686XãXã Tủa Chùa
Tỉnh Điện Biên
Mã hành chính: 03217XãXã Tủa Sín Chải
Tỉnh Lai Châu
Mã hành chính: 03529XãXã Tủa Thàng
Tỉnh Điện Biên
Mã hành chính: 03220PhườngPhường Tuần Châu
Tỉnh Quảng Ninh
Mã hành chính: 06706XãXã Tuấn Đạo
Tỉnh Bắc Ninh
Mã hành chính: 07663XãXã Tuần Giáo
Tỉnh Điện Biên
Mã hành chính: 03253XãXã Tuấn Sơn
Tỉnh Lạng Sơn
Mã hành chính: 06457XãXã Tuệ Tĩnh
Thành phố Hải Phòng
Mã hành chính: 10909XãXã Tùng Bá
Tỉnh Tuyên Quang
Mã hành chính: 00925XãXã Tùng Lộc
Tỉnh Hà Tĩnh
Mã hành chính: 18418PhườngPhường Tùng Thiện
Thủ Đô Hà Nội
Mã hành chính: 09604XãXã Tùng Vài
Tỉnh Tuyên Quang
Mã hành chính: 00892XãXã Tuy An Bắc
Tỉnh Đắk Lắk
Mã hành chính: 22114XãXã Tuy An Đông
Tỉnh Đắk Lắk
Mã hành chính: 22120XãXã Tuy An Nam
Tỉnh Đắk Lắk
Mã hành chính: 22153XãXã Tuy An Tây
Tỉnh Đắk Lắk
Mã hành chính: 22132XãXã Tuy Đức
Tỉnh Lâm Đồng
Mã hành chính: 24739PhườngPhường Tuy Hòa
Tỉnh Đắk Lắk
Mã hành chính: 22015XãXã Tuy Phong
Tỉnh Lâm Đồng
Mã hành chính: 22978XãXã Tuy Phước
Tỉnh Gia Lai
Mã hành chính: 21952XãXã Tuy Phước Bắc
Tỉnh Gia Lai
Mã hành chính: 21964XãXã Tuy Phước Đông
Tỉnh Gia Lai
Mã hành chính: 21970XãXã Tuy Phước Tây
Tỉnh Gia Lai
Mã hành chính: 21985XãXã Tuyên Bình
Tỉnh Quảng Trị
Mã hành chính: 18991XãXã Tuyên Bình
Tỉnh Tây Ninh
Mã hành chính: 27775XãXã Tuyên Hóa
Tỉnh Quảng Trị
Mã hành chính: 18997XãXã Tuyên Lâm
Tỉnh Quảng Trị
Mã hành chính: 18958XãXã Tuyên Phú
Tỉnh Quảng Trị
Mã hành chính: 18985