Tra cứu xã, phường, đặc khu
Tra cứu đơn vị cấp xã hiện hành theo tên, loại hình hoặc tỉnh thành; mở từng trang để xem địa điểm, dịch vụ và nguồn thông tin.
Xem danh sách tỉnh, thành →Chọn nhanh theo tỉnh, thành phố
Xem bản đồ ranh giới tỉnh, thành và xã, phường →
Lọc theo tên riêng, bỏ tiền tố Tỉnh, Thành phố, Xã, Phường. A gồm Ă, Â; E gồm Ê; O gồm Ô, Ơ; U gồm Ư.
674 xã, phường, đặc khu · Hiển thị 421–450 · Trang 15/23
Phường Thủ Đức
Thành phố Hồ Chí Minh
Mã hành chính: 26824XãXã Thu Lũm
Tỉnh Lai Châu
Mã hành chính: 03439XãXã Thủ Thừa
Tỉnh Tây Ninh
Mã hành chính: 28036PhườngPhường Thuận An
Thành phố Hồ Chí Minh
Mã hành chính: 25978PhườngPhường Thuận An
Thành phố Huế
Mã hành chính: 19900XãXã Thuận An
Thủ Đô Hà Nội
Mã hành chính: 00562XãXã Thuận An
Tỉnh Lâm Đồng
Mã hành chính: 24682XãXã Thuận Bắc
Tỉnh Khánh Hòa
Mã hành chính: 22849XãXã Thuận Châu
Tỉnh Sơn La
Mã hành chính: 03721PhườngPhường Thuận Giao
Thành phố Hồ Chí Minh
Mã hành chính: 25969XãXã Thuận Hạnh
Tỉnh Lâm Đồng
Mã hành chính: 24722XãXã Thuận Hòa
Thành phố Cần Thơ
Mã hành chính: 31582PhườngPhường Thuận Hóa
Thành phố Huế
Mã hành chính: 19789XãXã Thuận Hòa
Tỉnh Tuyên Quang
Mã hành chính: 00922PhườngPhường Thuận Hưng
Thành phố Cần Thơ
Mã hành chính: 31228XãXã Thuận Lợi
Tỉnh Đồng Nai
Mã hành chính: 25387XãXã Thuận Mỹ
Tỉnh Tây Ninh
Mã hành chính: 28225XãXã Thuận Nam
Tỉnh Khánh Hòa
Mã hành chính: 22897PhườngPhường Thuận Thành
Tỉnh Bắc Ninh
Mã hành chính: 09400XãXã Thuần Trung
Tỉnh Nghệ An
Mã hành chính: 17689PhườngPhường Thục Phán
Tỉnh Cao Bằng
Mã hành chính: 01273XãXã Thung Nai
Tỉnh Phú Thọ
Mã hành chính: 05092XãXã Thụy Anh
Tỉnh Hưng Yên
Mã hành chính: 12865XãXã Thụy Hùng
Tỉnh Lạng Sơn
Mã hành chính: 06148PhườngPhường Thủy Nguyên
Thành phố Hải Phòng
Mã hành chính: 11560PhườngPhường Thủy Xuân
Thành phố Huế
Mã hành chính: 19813XãXã Thư Lâm
Thủ Đô Hà Nội
Mã hành chính: 00475XãXã Thư Trì
Tỉnh Hưng Yên
Mã hành chính: 13222XãXã Thư Vũ
Tỉnh Hưng Yên
Mã hành chính: 13264XãXã Thượng Bằng La
Tỉnh Lào Cai
Mã hành chính: 04705