Tra cứu xã, phường, đặc khu
Tra cứu đơn vị cấp xã hiện hành theo tên, loại hình hoặc tỉnh thành; mở từng trang để xem địa điểm, dịch vụ và nguồn thông tin.
Xem danh sách tỉnh, thành →Chọn nhanh theo tỉnh, thành phố
Xem bản đồ ranh giới tỉnh, thành và xã, phường →
Lọc theo tên riêng, bỏ tiền tố Tỉnh, Thành phố, Xã, Phường. A gồm Ă, Â; E gồm Ê; O gồm Ô, Ơ; U gồm Ư.
113 xã, phường, đặc khu · Hiển thị 31–60 · Trang 2/4
Xã Khao Mang
Tỉnh Lào Cai
Mã hành chính: 04465XãXã Khâm Đức
Thành phố Đà Nẵng
Mã hành chính: 20722XãXã Khâu Vai
Tỉnh Tuyên Quang
Mã hành chính: 00802XãXã Khe Sanh
Tỉnh Quảng Trị
Mã hành chính: 19429XãXã Khe Tre
Thành phố Huế
Mã hành chính: 20161XãXã Khoái Châu
Tỉnh Hưng Yên
Mã hành chính: 12205XãXã Khoen On
Tỉnh Lai Châu
Mã hành chính: 03640XãXã Khổng Lào
Tỉnh Lai Châu
Mã hành chính: 03583XãXã Khuất Xá
Tỉnh Lạng Sơn
Mã hành chính: 06565XãXã Khúc Thừa Dụ
Thành phố Hải Phòng
Mã hành chính: 11224XãXã Khun Há
Tỉnh Lai Châu
Mã hành chính: 03430XãXã Khuôn Lùng
Tỉnh Tuyên Quang
Mã hành chính: 01147PhườngPhường Khương Đình
Thủ Đô Hà Nội
Mã hành chính: 00364PhườngPhường Kiến An
Thành phố Hải Phòng
Mã hành chính: 11443XãXã Kiên Đài
Tỉnh Tuyên Quang
Mã hành chính: 02332XãXã Kiến Đức
Tỉnh Lâm Đồng
Mã hành chính: 24733XãXã Kiến Hải
Thành phố Hải Phòng
Mã hành chính: 11749Đặc khuĐặc khu Kiên Hải
Tỉnh An Giang
Mã hành chính: 31108XãXã Kiến Hưng
Thành phố Hải Phòng
Mã hành chính: 11728PhườngPhường Kiến Hưng
Thủ Đô Hà Nội
Mã hành chính: 09552XãXã Kiên Lao
Tỉnh Bắc Ninh
Mã hành chính: 07552XãXã Kiên Lương
Tỉnh An Giang
Mã hành chính: 30787XãXã Kiến Minh
Thành phố Hải Phòng
Mã hành chính: 11725XãXã Kiên Mộc
Tỉnh Lạng Sơn
Mã hành chính: 06625XãXã Kiến Thiết
Tỉnh Tuyên Quang
Mã hành chính: 02437XãXã Kiên Thọ
Tỉnh Thanh Hóa
Mã hành chính: 15112XãXã Kiến Thụy
Thành phố Hải Phòng
Mã hành chính: 11680PhườngPhường Kiến Tường
Tỉnh Tây Ninh
Mã hành chính: 27787XãXã Kiến Xương
Tỉnh Hưng Yên
Mã hành chính: 13075XãXã Kiều Phú
Thủ Đô Hà Nội
Mã hành chính: 09910