Tra cứu xã, phường, đặc khu
Tra cứu đơn vị cấp xã hiện hành theo tên, loại hình hoặc tỉnh thành; mở từng trang để xem địa điểm, dịch vụ và nguồn thông tin.
Xem danh sách tỉnh, thành →3.321Xã, phường và đặc khu
709Phường
2.599Xã
13Đặc khu
Chọn nhanh theo tỉnh, thành phố
Tỉnh An GiangTỉnh Bắc NinhTỉnh Cà MauTỉnh Cao BằngThành phố Cần ThơThành phố Đà NẵngTỉnh Đắk LắkTỉnh Điện BiênTỉnh Đồng NaiTỉnh Đồng ThápTỉnh Gia LaiThủ Đô Hà NộiTỉnh Hà TĩnhThành phố Hải PhòngThành phố Hồ Chí MinhThành phố HuếTỉnh Hưng YênTỉnh Khánh HòaTỉnh Lai ChâuTỉnh Lạng SơnTỉnh Lào CaiTỉnh Lâm ĐồngTỉnh Nghệ AnTỉnh Ninh BìnhTỉnh Phú ThọTỉnh Quảng NgãiTỉnh Quảng NinhTỉnh Quảng TrịTỉnh Sơn LaTỉnh Tây NinhTỉnh Thái NguyênTỉnh Thanh HóaTỉnh Tuyên QuangTỉnh Vĩnh Long
Xem bản đồ ranh giới tỉnh, thành và xã, phường →
Lọc theo tên riêng, bỏ tiền tố Tỉnh, Thành phố, Xã, Phường. A gồm Ă, Â; E gồm Ê; O gồm Ô, Ơ; U gồm Ư.
10 xã, phường, đặc khu · Hiển thị 1–10 · Trang 1/1
Xã
Xã Xuân Bắc
Tỉnh Đồng Nai
Mã hành chính: 26428XãXã Xuân Định
Tỉnh Đồng Nai
Mã hành chính: 26461XãXã Xuân Đông
Tỉnh Đồng Nai
Mã hành chính: 26359XãXã Xuân Đường
Tỉnh Đồng Nai
Mã hành chính: 26347XãXã Xuân Hòa
Tỉnh Đồng Nai
Mã hành chính: 26446PhườngPhường Xuân Lập
Tỉnh Đồng Nai
Mã hành chính: 26104PhườngPhường Xuân Lộc
Tỉnh Đồng Nai
Mã hành chính: 26425XãXã Xuân Phú
Tỉnh Đồng Nai
Mã hành chính: 26458XãXã Xuân Quế
Tỉnh Đồng Nai
Mã hành chính: 26332XãXã Xuân Thành
Tỉnh Đồng Nai
Mã hành chính: 26434