- Từ / phạm vi
- Khối Xuân Bắc, khối Xuân Đông (từ thửa số 35, tờ bản đồ 221)
- Đến
- Khối Xuân Bắc, Khối Xuân Đông (đến thửa số 19, tờ bản đồ 236)
Phạm vi trong hồ sơ: Các mốc ghi theo hai cột Từ và Đến trong nguồn; phạm vi chỉ gồm đoạn được dẫn..
- Từ / phạm vi
- Khối Xuân Tiến, khối Xuân Trung (từ thửa số 38, tờ bản đồ 250)
- Đến
- Khối Xuân Tiến, khối Xuân Trung (đến thửa số 252, tờ bản đồ 251)
Phạm vi trong hồ sơ: Các mốc ghi theo hai cột Từ và Đến trong nguồn; phạm vi chỉ gồm đoạn được dẫn..
- Từ / phạm vi
- Khối Xuân Tiến, khối Xuân Trung (từ thửa số 446, tờ bản đồ 51)
- Đến
- Khối Xuân Tiến, khối Xuân Trung (từ thửa số 642, tờ bản đồ 51)
Phạm vi trong hồ sơ: Các mốc ghi theo hai cột Từ và Đến trong nguồn; phạm vi chỉ gồm đoạn được dẫn..
- Từ / phạm vi
- Khối Xuân Tiến, khối Xuân Nam (từ thửa số 35, tờ bản đồ 221)
- Đến
- Khối Xuân Tiến, khối Xuân Nam (đến thửa số 19, tờ bản đồ 250)
Phạm vi trong hồ sơ: Các mốc ghi theo hai cột Từ và Đến trong nguồn; phạm vi chỉ gồm đoạn được dẫn..
- Từ / phạm vi
- Khối Xuân Tiến, khối Xuân Trung (từ thửa số 38, tờ bản đồ 250)
- Đến
- Khối Xuân Tiến, khối Xuân Trung (đến thửa số 252, tờ bản đồ 251)
Phạm vi trong hồ sơ: Các mốc ghi theo hai cột Từ và Đến trong nguồn; phạm vi chỉ gồm đoạn được dẫn..
- Từ / phạm vi
- Khối Xuân Tiến, khối Xuân Trung (từ thửa số 446, tờ bản đồ 51)
- Đến
- Khối Xuân Tiến, khối Xuân Trung (từ thửa số 642, tờ bản đồ 51)
Phạm vi trong hồ sơ: Các mốc ghi theo hai cột Từ và Đến trong nguồn; phạm vi chỉ gồm đoạn được dẫn..